5/5 - (2 bình chọn)

Nhiều người đang gặp vấn đề trong việc đọc tên các loại đất được ghi trên bản đồ địa chính và mỗi ký hiệu sẽ có ý nghĩa khác nhau. Để hiểu rõ hơn về những vấn đề này, Tân Đại Thành Group có bài viết chi tiết về cách đọc ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch cho mọi người cùng tham khảo.

1. Có bao nhiêu loại đất chính?

Căn cứ vào Điều 10 Luật đất đai năm 2013 về phân loại đất; đất được phân chia ra 3 loại chính dựa trên những mục đích sử dụng khác nhau của nó. Đó chính là các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng.

Cách đọc ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch
Cách đọc ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch

Các ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch, trên sổ đỏ mà các bạn hay thấy như: NTS, LMU, NKH, ONT, ODT, TSC, DTS, DVH, DYT, DGD, DTT, DKH, DXH, DNG, DSK, CQP, CAN, LUC, LUK, LUN, NTD, SON, MNC, PNK, BHK, NHK, CLN, RSX, RPH, RDD, SKK, SKT, SKN, SKC,, DBV, DSH, DKV, DCH, DDT, DDL, DRA, DCK,TMD, SKS, SKX, DGT, DTL, DNL TON, TIN, BCS, DCS, NCS.

2. Ký hiệu DHT là loại đất gì?

DHT là ký hiệu các loại đất phát triển hạ tầng. Đặc điểm của đất DHT là mục đích sử dụng dành cho việc xây dựng các công trình; cơ sở y tế, cơ sở văn hóa và giáo dục; các cơ sở thể dục thể thao; các cơ sở nghiên cứu khoa học; dịch vụ xã hội; …

3. CNĐ là loại đất gì?

Theo Phụ lục 01 Thông tư 55/2013/TT-BTNMT không có ký hiệu CNĐ. Như vậy, nếu bạn gặp ký hiệu loại đất này, hãy đến khu vực ủy ban nhân dân cấp xã nơi quản lý đất để hỏi rõ về các loại ký hiệu này.

4. Ký hiệu các loại đất rừng

Theo Luật đất đai tại Việt Nam thì đất rừng được nằm trong nhóm đất nông nghiệp. Đất rừng được phân loại thành 3 loại khác nhau là Đất rừng sản xuất (Ký hiệu RSX); Đất rừng phòng hộ (Ký hiệu là RPH); và Đất rừng đặc dụng (Ký hiệu là RDD).

Ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch
Ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạchCách đọc ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch

5. Ký hiệu các loại đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp có rất nhiều loại đất khác nhau. Đó có thể là đất trồng cây, đất rừng, đất nuôi trồng và đất nông nghiệp khác. Vui lòng xem chi tiết ký hiệu các loại đất nông nghiệp cụ thể tại mục 7 phía dưới.

Xem thêm: Thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng đất 2022 mới nhất

6. Các kí hiệu về đất thổ cư

Đất thổ cư là loại đất rất phổ biến nhất hầu như ai ai cũng biết. Loại đất này dùng để chỉ đất ở dùng cho người dân làm nơi ở và sinh sống. Ký hiệu các loại đất thổ cư bao gồm các loại đất nông thôn (Ký hiệu là ONT) và đất đô thị (OĐT).

7. Bảng kí hiệu về các loại đất năm 2014, 2015

Ký hiệu đất theo luật đất đai được biên soạn và được sửa chữa qua các năm. Từ năm 1993, 2003, 2013 và từ năm 2015 cho đến nay thì chưa đổi mới.

STT Loại đất

I NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 Đất trồng cây lâu năm CLN
7 Đất rừng sản xuất RSX
8 Đất rừng phòng hộ RPH
9 Đất rừng đặc dụng RDD
10 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
11 Đất làm muối LMU
12 Đất nông nghiệp khác NKH
II NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1 Đất ở tại nông thôn ONT
2 Đất ở tại đô thị ODT
3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
5 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
6 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
7 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
8 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
10 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
13 Đất quốc phòng CQP
14 Đất an ninh CAN
15 Đất khu công nghiệp SKK
16 Đất khu chế xuất SKT
17 Đất cụm công nghiệp SKN
18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
20 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
21 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 Đất giao thông DGT
23. Đất thủy lợi DTL
24 Đất công trình năng lượng DNL
25 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
27 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
28 Đất chợ DCH
29 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
31 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
32 Đất công trình công cộng khác DCK
33 Đất cơ sở tôn giáo TON
34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 Đất phi nông nghiệp khác PNK
III NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

5/5 - (2 bình chọn)
058.34.88888
Đăng ký tư vấn